BeDict Logo

commune

/ˈkɒmjuːn/ /ˈkɑmjuːn/ /kəˈmjuːn/
Hình ảnh minh họa cho commune: Công xã, tập đoàn, cộng đồng.
 - Image 1
commune: Công xã, tập đoàn, cộng đồng.
 - Thumbnail 1
commune: Công xã, tập đoàn, cộng đồng.
 - Thumbnail 2
noun

Họ quyết định rời thành phố và gia nhập một cộng đồng tự cung tự cấp ở vùng quê, nơi họ sẽ chia sẻ đất đai và cùng nhau làm việc để trồng trọt thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho commune: Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.
 - Image 1
commune: Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.
 - Thumbnail 1
commune: Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.
 - Thumbnail 2
commune: Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.
 - Thumbnail 3
commune: Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.
 - Thumbnail 4
noun

Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.

Sau một ngày dài làm việc, những người bạn đã tận hưởng một buổi tâm giao yên tĩnh, chia sẻ những câu chuyện và động viên lẫn nhau.