Hình nền cho commune
BeDict Logo

commune

/ˈkɒmjuːn/ /ˈkɑmjuːn/ /kəˈmjuːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họ quyết định rời thành phố và gia nhập một cộng đồng tự cung tự cấp ở vùng quê, nơi họ sẽ chia sẻ đất đai và cùng nhau làm việc để trồng trọt thức ăn.
noun

Sự giao hòa, sự thông công, sự tâm giao.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, những người bạn đã tận hưởng một buổi tâm giao yên tĩnh, chia sẻ những câu chuyện và động viên lẫn nhau.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài, hai chị em thích tâm tình bên tách trà, chia sẻ những lo lắng và ước mơ của mình.