noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh nhì, lính trơn. A soldier of the lowest rank in the army. Ví dụ : "The new recruits were all privates, eager to learn the basics of military life. " Những tân binh mới nhập ngũ đều là lính trơn, rất háo hức học hỏi những điều cơ bản về cuộc sống quân ngũ. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ tư. A doctor working in privately rather than publicly funded health care. Ví dụ : ""My family doctor mostly sees patients as a privates, so we have to pay for each visit." " Bác sĩ gia đình tôi chủ yếu khám bệnh theo kiểu bác sĩ tư, nên mỗi lần khám chúng tôi đều phải trả tiền. medicine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục, vùng kín. (in the plural) The genitals. Ví dụ : "The soldier's wounds were serious; he had injuries to his privates. " Vết thương của người lính rất nghiêm trọng; anh ấy bị thương ở vùng kín. body sex anatomy organ physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc riêng, tin nhắn riêng. A secret message; a personal unofficial communication. Ví dụ : "The CEO only shared the good news in privates with his close advisors, not publicly. " Tổng giám đốc chỉ chia sẻ tin vui một cách riêng tư với những cố vấn thân cận, chứ không phải công khai. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc riêng, chuyện cá nhân. Personal interest; particular business. Ví dụ : ""I can't share the details; they are my privates." " Tôi không thể chia sẻ chi tiết được; đó là chuyện riêng của tôi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự riêng tư, ẩn dật. Privacy; retirement. Ví dụ : "After years of public service, the mayor looked forward to his privates, spending time gardening and with his grandchildren. " Sau nhiều năm phục vụ cộng đồng, thị trưởng mong chờ đến lúc được hưởng sự riêng tư và ẩn dật, dành thời gian làm vườn và chơi với các cháu. right age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh nhì, thường dân. One not invested with a public office. Ví dụ : "The meeting was only for officials; privates were not allowed to attend. " Cuộc họp này chỉ dành cho các quan chức thôi; thường dân không được phép tham dự. government politics job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp học riêng. (usually in the plural) A private lesson. Ví dụ : "If you want to learn ballet, consider taking privates." Nếu bạn muốn học múa ba lê, hãy cân nhắc học lớp riêng. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục, vùng kín. The genitalia; those body parts that are not normally displayed, private parts Ví dụ : "His privates were undamaged." Vùng kín của anh ấy không bị tổn thương gì. body anatomy sex human physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc