noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngắn không tay, áo lễ ngắn. A surplice, in England and America usually one shorter and less full than the ordinary surplice and with short sleeves, or sometimes none. Ví dụ : "The choir boy adjusted his cotta before the service, its short sleeves making it cooler than the priest's long surplice. " Cậu bé ca đoàn chỉnh lại chiếc áo lễ ngắn không tay của mình trước buổi lễ, tay áo ngắn giúp cậu cảm thấy mát mẻ hơn so với chiếc áo lễ dài của cha xứ. religion wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo lễ ngắn bằng vải lanh trắng. A kind of coarse woollen blanket. Ví dụ : "After a long camping trip, the cotta, though scratchy, provided a welcome layer of warmth around the campfire. " Sau một chuyến cắm trại dài ngày, chiếc mền len thô tuy hơi ráp nhưng lại là một lớp giữ ấm rất đáng quý khi chúng tôi ngồi quanh đống lửa trại. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc