Hình nền cho countering
BeDict Logo

countering

/ˈkaʊntərɪŋ/ /ˈkaʊnɾɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phản đối, chống lại, bác bỏ.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng phản bác lại lý lẽ đòi thức khuya của anh trai bằng những lý do vì sao anh cần ngủ đủ giấc để đi học.