Hình nền cho cowries
BeDict Logo

cowries

/ˈkaʊriz/ /ˈkaʊəriz/

Định nghĩa

noun

Ốc, ốc tiền, ốc kim tự tháp.

A small gastropod (Monetaria moneta, syn. Cypraea moneta) common in the Indian Ocean; its shell.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ được làm từ những hạt cườm nhiều màu sắc và những vỏ ốc tiền trắng sáng bóng nhặt được từ bãi biển.