verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, khốn kiếp. Damn. Ví dụ : "I danged my toe on the table leg! " Chết tiệt, tôi va ngón chân vào chân bàn! curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy vọt, lao, phóng. To dash. Ví dụ : "The dog danged through the muddy yard after the squirrel. " Con chó phóng vụt qua cái sân lầy lội đuổi theo con sóc. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, đáng nguyền rủa. Damned; accursed; objectionable Ví dụ : "That danged printer always jams when I need to print something important! " Cái máy in chết tiệt đó lúc nào cũng bị kẹt giấy đúng lúc tôi cần in tài liệu quan trọng! curse negative exclamation language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc