Hình nền cho danged
BeDict Logo

danged

/dæŋd/ /deɪŋd/

Định nghĩa

verb

Chết tiệt, khốn kiếp.

Ví dụ :

"I danged my toe on the table leg! "
Chết tiệt, tôi va ngón chân vào chân bàn!