Hình nền cho accursed
BeDict Logo

accursed

/əˈkɜː.sɪd/ /əˈkɝ.sɪd/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, chửi rủa, ruồng rẫy.

Ví dụ :

Dân làng, quá tuyệt vọng vì hạn hán, đã nguyền rủa cái giếng, tin rằng nó là nguồn gốc gây ra tình trạng khô hạn của họ.
adjective

Đáng nguyền rủa, đáng ghét, kinh tởm.

Ví dụ :

Cái đồng hồ báo thức đáng ghét cứ mỗi sáng lại làm tôi giật mình tỉnh giấc, khiến tôi ghét cay ghét đắng việc bắt đầu một ngày mới.
adjective

Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa, khốn khổ.

Ví dụ :

Vì thường xuyên bắt nạt học sinh nhỏ tuổi hơn, cậu học sinh lớn hơn bị xem như một kẻ đáng nguyền rủa, mang lại tai họa trong sân trường.