BeDict Logo

accursed

/əˈkɜː.sɪd/ /əˈkɝ.sɪd/
Hình ảnh minh họa cho accursed: Nguyền rủa, chửi rủa, ruồng rẫy.
verb

Nguyền rủa, chửi rủa, ruồng rẫy.

Dân làng, quá tuyệt vọng vì hạn hán, đã nguyền rủa cái giếng, tin rằng nó là nguồn gốc gây ra tình trạng khô hạn của họ.

Hình ảnh minh họa cho accursed: Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa, khốn khổ.
 - Image 1
accursed: Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa, khốn khổ.
 - Thumbnail 1
accursed: Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa, khốn khổ.
 - Thumbnail 2
adjective

Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa, khốn khổ.

Vì thường xuyên bắt nạt học sinh nhỏ tuổi hơn, cậu học sinh lớn hơn bị xem như một kẻ đáng nguyền rủa, mang lại tai họa trong sân trường.