noun🔗ShareNgười lề mề, kẻ chậm chạp. A dawdler.""My brother is such a dawdler; he's always late because he takes his time getting ready." "Anh trai tôi đúng là một kẻ lề mề; anh ấy luôn trễ giờ vì cứ tốn thời gian chuẩn bị.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi tà tà, đi chậm rì. A slow walk, journey."The children's slow dawdle to school was a common sight in the morning. "Việc bọn trẻ đi tà tà đến trường vào mỗi buổi sáng là một cảnh tượng quen thuộc.wayactiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViệc dễ như ăn kẹo. An easily accomplished task; a doddle."The weekend chores were a simple dawdle, quickly finished. "Việc nhà cuối tuần dễ như ăn kẹo, xong nhanh gọn.abilityachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThong thả, lề mề, mất thời gian. To spend time idly and unfruitfully, to waste time."The student dawdled in the hallway, wasting time before class instead of heading to his classroom. "Cậu học sinh thong thả đi lại lề mề ở hành lang, phí thời gian trước giờ vào lớp thay vì đến thẳng phòng học.timeactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLề mề, chậm chạp, ung dung. To spend (time) without haste or purpose."to dawdle away the whole morning"Ung dung giết thời gian cả buổi sáng.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi lề mề, đi chậm rì, đi ung dung. To move or walk lackadaisically."The little boy dawdled on his way to school, stopping to admire every blade of grass. "Cậu bé con đi học mà cứ lề mề, dừng lại ngắm nghía từng ngọn cỏ.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc