Hình nền cho deadbolt
BeDict Logo

deadbolt

/ˈdɛdbolt/ /ˈdɛdˌboʊlt/

Định nghĩa

noun

Chốt khóa, then cài.

Ví dụ :

Tôi vặn chìa khóa, và then cài trượt vào vị trí, khóa chặt cửa lại.
noun

Ví dụ :

Tôi luôn dùng khóa chốt chết khi rời khỏi nhà để chắc chắn cửa đã được khóa an toàn.