Hình nền cho defibrillator
BeDict Logo

defibrillator

/diːˈfɪbɹɪleɪtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi người đàn ông ngã quỵ, nhân viên y tế đã dùng máy khử rung tim để sốc điện, đưa tim ông ấy trở lại nhịp đập bình thường.