Hình nền cho dehiscences
BeDict Logo

dehiscences

/dɪˈhɪsənsɪz/ /deɪˈhɪsənsɪz/

Định nghĩa

noun

Nứt, sự nứt ra, hiện tượng nứt.

Ví dụ :

Cả cánh đồng hoa anh túc rực rỡ sắc màu, nhưng nhiều bông đã tàn, để lộ ra những vết nứt màu nâu nơi hạt đã bung ra ngoài.
noun

Hở miệng vết thương, bục vết mổ.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ kiểm tra cẩn thận xem có hở miệng vết mổ dọc theo đường rạch không, để ý xem có dấu hiệu vết thương bị bục ra không.