Hình nền cho poppy
BeDict Logo

poppy

/ˈpɒpi/ /ˈpɑpi/

Định nghĩa

noun

Anh túc, hoa anh túc, cây thuốc phiện.

Ví dụ :

Người nông dân gieo hạt anh túc trên cánh đồng của mình, hy vọng sẽ có một vụ mùa hoa đỏ cam tươi đẹp.
noun

Ví dụ :

Bà ngoại cài một bông hoa anh túc nhỏ lên áo để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.