noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mất trí, kẻ mất trí. An insane person, or one afflicted with dementia Ví dụ : "Because the care facility lacked adequate funding, the staff struggled to provide proper attention to each dement in their care. " Vì thiếu kinh phí, nhân viên của trung tâm chăm sóc sức khỏe gặp khó khăn trong việc chăm sóc đầy đủ cho từng người mất trí ở đó. person medicine mind disease human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phát điên, làm hóa điên. To drive mad; to craze Ví dụ : "The constant loud construction outside my window began to dement me, making it hard to focus. " Tiếng ồn xây dựng lớn liên tục ngoài cửa sổ bắt đầu làm tôi phát điên, khiến tôi khó tập trung. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, điên loạn, loạn trí. Insane, demented Ví dụ : "The demented laughter echoing from the haunted house made the children scream. " Tiếng cười điên loạn vang vọng ra từ căn nhà ma ám khiến bọn trẻ la hét. mind medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc