BeDict Logo

derail

/dəˈɹeɪl/
Hình ảnh minh họa cho derail: Sự lạc đề, sự đi trệch hướng.
 - Image 1
derail: Sự lạc đề, sự đi trệch hướng.
 - Thumbnail 1
derail: Sự lạc đề, sự đi trệch hướng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự lạc đề, sự đi trệch hướng.

Cuộc thảo luận về kế hoạch cuối tuần nhanh chóng trở thành một sự lạc đề khi ai đó bắt đầu nói về cuộc tranh cãi tuần trước với anh chị em của họ.