noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị trật bánh. A device placed on railway tracks causing a train to derail. Ví dụ : "The derail was placed deliberately so that the train would fall into the river." Thiết bị trật bánh đã được đặt một cách cố ý để đoàn tàu bị rơi xuống sông. vehicle device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lạc đề, sự đi trệch hướng. An instance of diverting a conversation or debate from its original topic. Ví dụ : "The discussion about weekend plans quickly became a derail, as someone started talking about last week's argument with their sibling. " Cuộc thảo luận về kế hoạch cuối tuần nhanh chóng trở thành một sự lạc đề khi ai đó bắt đầu nói về cuộc tranh cãi tuần trước với anh chị em của họ. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật đường ray, làm trật bánh. To cause to come off the tracks. Ví dụ : "The train was destroyed when it was derailed by the penny." Con tàu đã bị phá hủy khi bị một đồng xu làm trật bánh khỏi đường ray. vehicle disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật đường ray, chệch đường ray. To come off the tracks. Ví dụ : "The train derailed, causing a delay for the commuters. " Đoàn tàu bị trật đường ray, gây ra sự chậm trễ cho những người đi làm. vehicle technical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật đường ray, lệch hướng, đi chệch. To deviate from the previous course or direction. Ví dụ : "The conversation derailed once James brought up politics." Cuộc trò chuyện đi chệch hướng ngay khi James nhắc đến chính trị. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật bánh, làm trật đường ray, làm chệch hướng. To cause to deviate from a set course or direction; derange. Ví dụ : "The unexpected news of the project's delay derailed the team's schedule. " Tin bất ngờ về việc dự án bị trì hoãn đã làm chệch hướng kế hoạch của cả đội. direction action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc