verb🔗ShareĐịnh trước, an bài. To preordain"From a young age, Maria's parents believed she was destined to become a doctor because of her intelligence and caring nature. "Từ khi còn nhỏ, cha mẹ của Maria đã tin rằng con gái mình được định trước/an bài để trở thành bác sĩ vì con thông minh và có lòng nhân ái.philosophytheologyfuturereligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDành, chỉ định, ấn định. To assign something (especially finance) for a particular use"The company destines a portion of its profits for employee bonuses. "Công ty dành một phần lợi nhuận để thưởng cho nhân viên.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐịnh, an bài, số phận. To have a particular destination"The package is destined for New York City, so it should arrive in a few days. "Kiện hàng này được định sẵn là đến thành phố New York, vì vậy nó sẽ đến nơi trong vài ngày nữa.futureplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc