Hình nền cho destines
BeDict Logo

destines

/ˈdɛstɪnz/ /ˈdɛstənz/

Định nghĩa

verb

Định đoạt, an bài.

Ví dụ :

Lời tiên tri cổ xưa đã định đoạt rằng cô ấy sẽ trở thành nữ hoàng.