verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định đoạt, an bài. To preordain Ví dụ : "The ancient prophecy destines her to become queen. " Lời tiên tri cổ xưa đã định đoạt rằng cô ấy sẽ trở thành nữ hoàng. theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, chỉ định, ấn định. To assign something (especially finance) for a particular use Ví dụ : "The company destines five percent of its yearly profits for employee bonuses. " Công ty dành năm phần trăm lợi nhuận hàng năm để làm tiền thưởng cho nhân viên. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định, ấn định. To have a particular destination Ví dụ : "The airline destines this plane for a flight to New York City after its maintenance check. " Sau khi kiểm tra bảo dưỡng xong, hãng hàng không định chuyến bay này sẽ bay đến thành phố New York. future outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc