adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài hoa. Skillful with one's hands. Ví dụ : "The surgeon was very dexterous, quickly and precisely sewing up the patient's wound. " Vị bác sĩ phẫu thuật đó rất khéo tay, nhanh chóng và chính xác khâu vết thương cho bệnh nhân. ability human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài tình. Skillful in some specific thing. Ví dụ : "The surgeon was very dexterous at performing delicate eye surgeries. " Vị bác sĩ phẫu thuật đó rất khéo léo và tài tình trong việc thực hiện các ca phẫu thuật mắt phức tạp. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, nhanh nhẹn, uyển chuyển. Agile; flexible; able to move fluidly and gracefully. Ví dụ : "The surgeon's dexterous hands moved quickly and precisely during the operation. " Đôi bàn tay khéo léo và uyển chuyển của vị bác sĩ phẫu thuật di chuyển nhanh chóng và chính xác trong suốt ca mổ. ability quality human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, tài trí, khéo léo. Skilled at argumentation; mentally skillful. Ví dụ : "My lawyer was a very dexterous negotiator, managing to get me a much better settlement than I expected. " Luật sư của tôi là một nhà đàm phán rất tài trí, đã giúp tôi đạt được một thỏa thuận bồi thường tốt hơn nhiều so với những gì tôi mong đợi. ability mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc