Hình nền cho dexterous
BeDict Logo

dexterous

/ˈdɛkstɹəs/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài hoa.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật đó rất khéo tay, nhanh chóng và chính xác khâu vết thương cho bệnh nhân.
adjective

Lanh lợi, tài trí, khéo léo.

Ví dụ :

Luật sư của tôi là một nhà đàm phán rất tài trí, đã giúp tôi đạt được một thỏa thuận bồi thường tốt hơn nhiều so với những gì tôi mong đợi.