Hình nền cho surgeries
BeDict Logo

surgeries

/ˈsɜːrdʒəriːz/ /ˈsɜːrdʒəriːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều khi cần phải phẫu thuật để ngăn chặn ung thư lan rộng.
noun

Phá sản nhanh, phá sản trọn gói.

Ví dụ :

Công ty, đối mặt với khoản nợ khổng lồ, đã chọn một trong những quy trình phá sản nhanh để tái cấu trúc nhanh chóng và tránh thanh lý hoàn toàn.