noun🔗ShareBài diễn văn đả kích, lời công kích cay độc. An abusive, bitter, attack or criticism: denunciation."After losing the game, the coach launched into a lengthy diatribe against the referee's bad calls. "Sau khi thua trận, huấn luyện viên đã tuôn ra một tràng diễn văn đả kích dài dằng dặc, thậm tệ nhắm vào những quyết định sai lầm của trọng tài.attitudelanguagecommunicationwritingstatementliteraturewordnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài diễn văn dài dòng, Tràng giang đại hải. A prolonged discourse."The teacher launched into a long diatribe about students using their phones in class. "Cô giáo bắt đầu một tràng giang đại hải về việc học sinh dùng điện thoại trong lớp.languagecommunicationwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài diễn văn đả kích, bài chỉ trích gay gắt, bài công kích dữ dội. A speech or writing which bitterly denounces something."The senator was prone to diatribes which could go on for more than an hour."Ông thượng nghị sĩ thường xuyên có những bài diễn văn đả kích có thể kéo dài hơn một tiếng đồng hồ.languagewritingcommunicationstatementattitudeliteraturewordpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc