noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xắc, xí ngầu. Gaming with one or more dice. Ví dụ : "After dinner, the family enjoys playing board games that involve dices and strategy. " Sau bữa tối, gia đình thích chơi những trò chơi trên bàn cờ có sử dụng xúc xắc/xí ngầu và chiến thuật. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xắc, hột xí ngầu. A die. Ví dụ : "The game uses three dices, each with six sides numbered one to six. " Trò chơi sử dụng ba hột xí ngầu, mỗi hột có sáu mặt được đánh số từ một đến sáu. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hột lựu, miếng nhỏ. That which has been diced. Ví dụ : "Cut onions, carrots and celery into medium dice." Cắt hành tây, cà rốt và cần tây thành những miếng hạt lựu vừa. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc xí ngầu, chơi xí ngầu. To play dice. Ví dụ : "After dinner, my brother and I often dices to see who has to do the dishes. " Sau bữa tối, anh em tôi thường chơi xí ngầu để xem ai phải rửa bát. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt hạt lựu. To cut into small cubes. Ví dụ : "My mom dices the potatoes before adding them to the vegetable soup. " Mẹ tôi cắt hạt lựu khoai tây trước khi cho vào món súp rau củ. food vegetable action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, thái hạt lựu, cắt hạt lựu. To ornament with squares, diamonds, or cubes. Ví dụ : "The artist dices the canvas with small, colorful squares to create a mosaic effect. " Người nghệ sĩ khía những ô vuông nhỏ đầy màu sắc lên tranh, tạo hiệu ứng như tranh ghép mảnh. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc