Hình nền cho disclaiming
BeDict Logo

disclaiming

/dɪsˈkleɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, khước từ, chối bỏ.

Ví dụ :

Công ty từ chối mọi trách nhiệm pháp lý đối với vụ tai nạn vì sự bất cẩn của người lái xe.
verb

Từ bỏ, Khước từ, Tuyên bố từ chối.

Ví dụ :

Cô ấy từ chối mọi trách nhiệm về chiếc bình vỡ, khăng khăng em trai cô mới là người làm đổ nó.