Hình nền cho rout
BeDict Logo

rout

[ɹʌʊt] /ɹaʊt/

Định nghĩa

noun

Tiếng ồn, sự ồn ào.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào lớn của tiếng cười trẻ con vọng khắp công viên.
noun

Sự thất bại hoàn toàn, Sự tan tác.

Ví dụ :

Thông báo đột ngột về việc đóng cửa trường đã gây ra một sự hỗn loạn lớn giữa các học sinh, khiến chúng ùa nhau ra khỏi cửa.
noun

Tháo chạy, sự tan tác, sự hỗn loạn.

Ví dụ :

Thông báo đóng cửa trường đột ngột khiến bãi đỗ xe trở nên hỗn loạn, tan tác vì phụ huynh tranh nhau rời đi.
noun

Ví dụ :

Cuộc biểu tình ồn ào bên ngoài trường học là một cuộc gây rối; rõ ràng các sinh viên đang có ý định làm gián đoạn các lớp học.