noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn, sự ồn ào. A noise, especially a loud one Ví dụ : "The loud rout of children's laughter echoed through the park. " Tiếng ồn ào lớn của tiếng cười trẻ con vọng khắp công viên. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự náo loạn. A disturbance; tumult. Ví dụ : "The sudden fire alarm caused a complete rout in the school hallway, with students running in every direction. " Tiếng chuông báo cháy đột ngột đã gây ra một sự náo loạn hoàn toàn ở hành lang trường, học sinh chạy tán loạn khắp mọi hướng. disaster event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngáy. Snoring. Ví dụ : "The loud rout from the bedroom kept everyone awake during the night. " Tiếng ngáy to từ phòng ngủ làm mọi người thức suốt đêm. physiology sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, rống, gào thét. To make a noise; roar; bellow; snort. Ví dụ : "The angry bull routed loudly as the farmer approached. " Con bò đực giận dữ gầm lên một tiếng lớn khi người nông dân đến gần. sound animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngáy, ngáy khò khò. To snore, especially loudly. Ví dụ : "My grandfather would rout so loudly at night that we could hear him from the living room. " Ông tôi tối nào cũng ngáy khò khò to đến nỗi chúng tôi nghe thấy tiếng từ phòng khách. sound physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, ợ hơi. To belch. Ví dụ : "After finishing his soda, the baby would often rout loudly, much to his mother's amusement. " Sau khi uống hết lon soda, em bé thường ợ hơi rất to, khiến mẹ cậu bé thấy buồn cười. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gào thét, rít gào. To howl as the wind; make a roaring noise. Ví dụ : "The wind routed loudly through the trees, making it hard to hear the children playing. " Gió rít gào dữ dội qua những hàng cây, khiến khó mà nghe thấy tiếng trẻ con đang chơi đùa. sound nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại hoàn toàn, Sự tan tác. A violent movement; a great or violent stir; a heavy blow; a stunning blow; a stroke. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closure caused a rout among the students, rushing out the doors. " Thông báo đột ngột về việc đóng cửa trường đã gây ra một sự hỗn loạn lớn giữa các học sinh, khiến chúng ùa nhau ra khỏi cửa. action war disaster event military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, tấn công. To beat; strike; assail with blows. Ví dụ : "The bully tried to rout the smaller boy, but a teacher intervened before he could land any punches. " Tên côn đồ định tấn công cậu bé nhỏ hơn, nhưng một giáo viên đã can thiệp trước khi hắn kịp đấm ai. military war sport action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn, đám đông. A troop or group, especially of a traveling company or throng. Ví dụ : "The marching band rout marched through town, playing lively music. " Đoàn diễu hành của ban nhạc marching band đã diễu hành qua thị trấn, chơi nhạc rộn rã. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông hỗn loạn, đám đông ô hợp, dân đen. A disorderly and tumultuous crowd; a mob; hence, the rabble; the herd of common people. Ví dụ : "The unruly rout of students flooded the school hallway after the final bell. " Đám đông học sinh nhốn nháo, ô hợp tràn ra hành lang trường sau tiếng chuông cuối cùng. group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo chạy, sự tan tác, sự hỗn loạn. The state of being disorganized and thrown into confusion, especially when retreating from a fight. Ví dụ : "The sudden announcement of the school closure caused a rout in the parking lot as parents scrambled to leave. " Thông báo đóng cửa trường đột ngột khiến bãi đỗ xe trở nên hỗn loạn, tan tác vì phụ huynh tranh nhau rời đi. military war action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tan tác, cuộc đại bại. The act of defeating and breaking up an army or another opponent. Ví dụ : "The rout of the enemy was complete." Cuộc đại bại của quân địch là hoàn toàn không còn gì. military war action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gây rối, cuộc gây rối, hành vi gây rối. A disturbance of the peace by persons assembled together with the intent to do a thing which, if executed, would make them rioters, and actually making a motion toward the executing thereof. Ví dụ : "The noisy protest outside the school was a rout; the students were clearly intending to disrupt classes. " Cuộc biểu tình ồn ào bên ngoài trường học là một cuộc gây rối; rõ ràng các sinh viên đang có ý định làm gián đoạn các lớp học. government law police action society state group war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông thượng lưu, dạ tiệc lớn. A fashionable assembly, or large evening party. Ví dụ : "The school's annual fundraising event was a grand rout, with many important guests attending. " Sự kiện gây quỹ thường niên của trường là một dạ tiệc lớn vô cùng sang trọng, thu hút rất nhiều khách mời quan trọng. culture entertainment society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tan, đánh bại hoàn toàn, đẩy lui. To defeat completely, forcing into disorderly retreat. Ví dụ : "The opposing team completely routed our soccer squad in the final game. " Trong trận chung kết, đội bạn đã đánh tan đội bóng đá của chúng ta, khiến họ phải rút lui trong hỗn loạn. military war action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo chạy, bỏ chạy tán loạn. To retreat from a confrontation in disorder. Ví dụ : "The football team was routed by their rivals, running off the field in disarray. " Đội bóng đá đã bị đối thủ đánh bại tan tác, tháo chạy khỏi sân trong sự hỗn loạn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập. To assemble in a crowd, whether orderly or disorderly; to collect in company. Ví dụ : ""After the school bell rang, students began to rout in the hallway, heading for the exit." " Sau khi chuông trường reo, học sinh bắt đầu tụ tập ở hành lang để đi ra cổng. group action mass event military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới, đào bới. To search or root in the ground, like a pig. Ví dụ : "The piglets were rooting around in the garden, trying to rout out some tasty grubs. " Đám heo con đang bới đất trong vườn, cố gắng đào bới tìm mấy con sâu béo ngậy. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đục, đào rãnh. To scoop out with a gouge or other tool; to furrow. Ví dụ : "The carpenter carefully routed the wood to create a channel for the new hinge. " Người thợ mộc cẩn thận khoét gỗ để tạo rãnh cho bản lề mới. utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, Phay rãnh. To use a router in woodworking. Ví dụ : "The carpenter routed the wood to create a smooth, even surface for the new table. " Người thợ mộc đã phay rãnh gỗ để tạo ra một bề mặt nhẵn mịn cho chiếc bàn mới. technical utensil machine building work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỗng Brant. The brent goose. Ví dụ : "The brent goose is a common migratory bird. " Ngỗng Brant là một loài chim di cư phổ biến. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc