Hình nền cho disguising
BeDict Logo

disguising

/dɪsˈɡaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngụy trang, che giấu, hóa trang.

Ví dụ :

Các điệp viên thường ngụy trang để che giấu thân phận thật của mình.
verb

Làm cho say, chuốc say.

Ví dụ :

Người pha chế đang dùng nước ép trái cây để chuốc say vị của loại rượu vang rẻ tiền, hy vọng khách hàng sẽ không nhận ra chất lượng kém của nó.
noun

Ngụy trang, cải trang.

A masque or masquerade.

Ví dụ :

Bữa tiệc Halloween hàng năm nổi tiếng với những màn ngụy trang công phu, nơi khách mời dành hàng tuần để tạo ra những bộ trang phục độc đáo và đầy sáng tạo.