Hình nền cho disintegration
BeDict Logo

disintegration

/dɪs.ɪn.tɪˈɡɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tan rã, sự phân hủy, sự đổ vỡ.

Ví dụ :

"The disintegration of the old school building was a sad reminder of the area's decline. "
Sự tan rã của tòa nhà trường học cũ là một lời nhắc nhở buồn bã về sự suy tàn của khu vực này.