Hình nền cho dissymmetry
BeDict Logo

dissymmetry

/dɪˈsɪmətri/

Định nghĩa

noun

Bất đối xứng, sự không đối xứng.

Ví dụ :

Đứa bé chỉ ra sự bất đối xứng của đôi mắt người tuyết, nhận thấy một bên mắt cao hơn bên còn lại nhiều.
noun

Bất đối xứng, tính bất đối xứng.

Chirality

Ví dụ :

Tính bất đối xứng của bàn tay chúng ta – việc tay trái và tay phải là ảnh soi gương của nhau nhưng không hoàn toàn giống hệt – có nghĩa là găng tay dành cho tay phải sẽ không vừa thoải mái với tay trái.