noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đối xứng, sự không đối xứng. Asymmetry Ví dụ : "The child pointed out the dissymmetry of the snowman's eyes, noticing one was much higher than the other. " Đứa bé chỉ ra sự bất đối xứng của đôi mắt người tuyết, nhận thấy một bên mắt cao hơn bên còn lại nhiều. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đối xứng, tính bất đối xứng. Chirality Ví dụ : "The dissymmetry of our hands – the fact that the left and right are mirror images but not identical – means a right-handed glove won't fit comfortably on the left hand. " Tính bất đối xứng của bàn tay chúng ta – việc tay trái và tay phải là ảnh soi gương của nhau nhưng không hoàn toàn giống hệt – có nghĩa là găng tay dành cho tay phải sẽ không vừa thoải mái với tay trái. chemistry physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc