BeDict Logo

dissymmetry

/dɪˈsɪmətri/
Hình ảnh minh họa cho dissymmetry: Bất đối xứng, tính bất đối xứng.
 - Image 1
dissymmetry: Bất đối xứng, tính bất đối xứng.
 - Thumbnail 1
dissymmetry: Bất đối xứng, tính bất đối xứng.
 - Thumbnail 2
noun

Bất đối xứng, tính bất đối xứng.

Tính bất đối xứng của bàn tay chúng ta – việc tay trái và tay phải là ảnh soi gương của nhau nhưng không hoàn toàn giống hệt – có nghĩa là găng tay dành cho tay phải sẽ không vừa thoải mái với tay trái.