adjective🔗ShareLẩm cẩm, lẫn, có vấn đề về thần kinh. Mildly insane or eccentric; often, senile."My nan has got dottier and dottier since passing the age of eighty."Bà tôi càng ngày càng lẩm cẩm hơn kể từ khi bước qua tuổi tám mươi.mindagepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐi đứng lảo đảo, loạng choạng. Having an unsteady gait."After her fall, Grandma seemed a little dottier than usual, needing help to walk across the room. "Sau cú ngã, bà ngoại có vẻ đi đứng lảo đảo hơn bình thường, cần người dìu mới đi hết phòng được.medicinebodyageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLấm chấm, có nhiều chấm. Having many dots."The ladybug on the leaf was dottier than the one on my finger. "Con bọ rùa trên lá có nhiều chấm hơn con bọ rùa trên ngón tay tôi.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc