Hình nền cho dottier
BeDict Logo

dottier

/ˈdɒtiər/ /ˈdɒɾiər/

Định nghĩa

adjective

Lẩm cẩm, lẫn, có vấn đề về thần kinh.

Ví dụ :

"My nan has got dottier and dottier since passing the age of eighty."
Bà tôi càng ngày càng lẩm cẩm hơn kể từ khi bước qua tuổi tám mươi.