Hình nền cho drachma
BeDict Logo

drachma

/ˈdɹæk.mə/

Định nghĩa

noun

Đồng drachma.

Ví dụ :

""Before Greece adopted the euro, a loaf of bread cost only a few drachma." "
Trước khi Hy Lạp sử dụng đồng euro, một ổ bánh mì chỉ có giá vài đồng drachma thôi.
noun

Đrachma, đồng đrachma.

Ví dụ :

Để đo chính xác lượng bột vàng cho thí nghiệm hóa học, sinh viên đó đã dùng một cái cân được hiệu chỉnh để hiển thị trọng lượng theo đrachma; một đrachma cho biết chính xác một gram.