Hình nền cho drachmas
BeDict Logo

drachmas

/ˈdrækməz/ /ˈdrɑːkməz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi Hy Lạp sử dụng đồng euro, khách du lịch đổi đô la Mỹ sang đồng drachma để mua quà lưu niệm ở Athens.
noun

Đrachma, đồng đrachma.

Ví dụ :

Người lái buôn cân bạc bằng cân thăng bằng, tính giá năm đrachma cho mỗi đống tiền xu đạt đến trọng lượng quy định (tức khoảng 4,3 gram).