Hình nền cho drivelled
BeDict Logo

drivelled

/ˈdrɪvəld/ /ˈdrɪvld/

Định nghĩa

verb

Chảy dãi, nhỏ dãi.

Ví dụ :

"The baby drivelled while happily chewing on his toy. "
Em bé chảy dãi ra khi đang mút đồ chơi một cách thích thú.