Hình nền cho drivelling
BeDict Logo

drivelling

/ˈdrɪvəlɪŋ/ /ˈdrɪvlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chảy nước dãi.

Ví dụ :

"The baby was fast asleep in his car seat, quietly drivelling onto his bib. "
Em bé ngủ say sưa trên ghế xe hơi, nước dãi chảy nhẹ nhàng xuống yếm.
verb

Nói nhảm nhí, nói vô nghĩa, chảy dãi.

To talk nonsense; to talk senselessly; to drool.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng đêm học bài, Mark bắt đầu nói lảm nhảm về lịch sử cổ đại, lẫn lộn tên và ngày tháng một cách hoàn toàn vô nghĩa.