verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nước dãi. To have saliva drip from the mouth; to drool. Ví dụ : "The baby was fast asleep in his car seat, quietly drivelling onto his bib. " Em bé ngủ say sưa trên ghế xe hơi, nước dãi chảy nhẹ nhàng xuống yếm. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm nhí, nói vô nghĩa, chảy dãi. To talk nonsense; to talk senselessly; to drool. Ví dụ : "After staying up all night studying, Mark was drivelling about ancient history, mixing up names and dates in a completely nonsensical way. " Sau khi thức trắng đêm học bài, Mark bắt đầu nói lảm nhảm về lịch sử cổ đại, lẫn lộn tên và ngày tháng một cách hoàn toàn vô nghĩa. language physiology body word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, lú lẫn, dại dột. To be weak or foolish; to dote. Ví dụ : ""Grandpa started drivelling about his youth, repeating the same stories we'd heard a thousand times." " Ông nội bắt đầu lú lẫn, cứ lặp đi lặp lại những câu chuyện thời trẻ mà chúng tôi đã nghe cả ngàn lần rồi. mind character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, ba hoa. Foolish talk. Ví dụ : "the drivellings of an idiot" Những lời nói nhảm nhí của một thằng ngốc. communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc