

dynasties
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
dynasts noun
/ˈdaɪnæsts/
Vua, nhà cai trị, người sáng lập triều đại.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
basketball noun
/ˈbɑːs.kɪt.bɔːl/ /ˈbæs.kɪt.bɔːl/
Bóng rổ.
civilizations noun
/ˌsɪvələˈzeɪʃənz/ /ˌsɪvɪləˈzeɪʃənz/
Nền văn minh, các nền văn minh.
Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.