BeDict Logo

eloped

/ɪˈloʊpt/ /iˈloʊpt/
Hình ảnh minh họa cho eloped: Trốn đi cưới, bỏ trốn.
 - Image 1
eloped: Trốn đi cưới, bỏ trốn.
 - Thumbnail 1
eloped: Trốn đi cưới, bỏ trốn.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi bị bố mẹ cấm gặp nhau, Sarah và David đã bỏ trốn đến Las Vegas để kết hôn.