Hình nền cho vegas
BeDict Logo

vegas

/ˈveɪɡəs/

Định nghĩa

noun

Đồng bằng, thung lũng màu mỡ.

Ví dụ :

Người nông dân trồng thuốc lá trên những vùng đồng bằng màu mỡ dọc bờ sông, nơi đất đai phì nhiêu và ẩm ướt.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch quyền chọn tính toán độ nhạy vegas để xem giá trị của quyền chọn cổ phiếu sẽ thay đổi bao nhiêu nếu độ biến động của thị trường tăng lên.