Hình nền cho emplacements
BeDict Logo

emplacements

/ɪmˈpleɪsmənts/ /ɛmˈpleɪsmənts/

Định nghĩa

noun

Công sự, vị trí đặt pháo.

Ví dụ :

Quân đội đã xây dựng một số công sự bê tông, vị trí đặt pháo dọc theo bờ biển để bảo vệ thành phố khỏi bị tấn công.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất đã nghiên cứu sự xâm nhập bất thường của quặng vàng vào các thành tạo đá granit cổ, với hy vọng hiểu được cách kim loại quý này được lắng đọng.