Hình nền cho emulates
BeDict Logo

emulates

/ˈɛmjəˌleɪts/ /ˈɛmjʊˌleɪts/

Định nghĩa

verb

Bắt chước, mô phỏng, noi theo.

Ví dụ :

em gái thường bắt chước phong cách của chị gái mình bằng cách mặc quần áo và để kiểu tóc tương tự.
verb

Ghen tị, ganh tỵ, đố kỵ.

Ví dụ :

Thấy bạn mình học giỏi toán một cách dễ dàng, Sarah sinh lòng ganh tỵ và cố gắng học hành chăm chỉ hơn để đạt được thành công tương tự.