verb🔗ShareBắt chước, mô phỏng, noi theo. To attempt to equal or be the same as.""The younger sister often emulates her older sister's style by wearing similar clothes and hairstyles." "Cô em gái thường bắt chước phong cách của chị gái mình bằng cách mặc quần áo và để kiểu tóc tương tự.styleactiontechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chước, mô phỏng, noi theo. To copy or imitate, especially a person."The young chef emulates his grandfather's cooking style. "Người đầu bếp trẻ bắt chước phong cách nấu ăn của ông nội mình.personactioncharacterstylehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhen tị, ganh tỵ, đố kỵ. To feel a rivalry with; to be jealous of, to envy."Seeing her friend effortlessly excel in math, Sarah emulates her and studies harder to achieve similar success. "Thấy bạn mình học giỏi toán một cách dễ dàng, Sarah sinh lòng ganh tỵ và cố gắng học hành chăm chỉ hơn để đạt được thành công tương tự.attitudeemotioncharacterhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMô phỏng, bắt chước. Of a program or device: to imitate another program or device"The new video game emulator emulates a classic Nintendo console, allowing players to play old games. "Phần mềm giả lập trò chơi điện tử mới này mô phỏng lại máy chơi game Nintendo cổ điển, cho phép người chơi chơi các trò chơi cũ.computingtechnologyelectronicsmachinedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc