Hình nền cho endearments
BeDict Logo

endearments

/ɪnˈdɪrmənts/ /ɛnˈdɪrmənts/

Định nghĩa

noun

Lời âu yếm, cử chỉ âu yếm, lời trìu mến.

Ví dụ :

Bà ngoại thì thầm những lời âu yếm vào tai đứa bé, mong dỗ dành cho bé nín khóc.