BeDict Logo

environmentalism

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪzəm/ /ɛnˌvaɪrənˈmɛntəlɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho environmentalism: Chủ nghĩa môi trường.
noun

Bài giảng của vị giáo sư về sự phát triển của trẻ em nhấn mạnh mạnh mẽ chủ nghĩa môi trường, cho rằng cách nuôi dạy có ảnh hưởng lớn hơn nhiều so với gen của đứa trẻ.

Hình ảnh minh họa cho environmentalism: Chủ nghĩa bảo vệ môi trường, thuyết bảo vệ môi trường.
 - Image 1
environmentalism: Chủ nghĩa bảo vệ môi trường, thuyết bảo vệ môi trường.
 - Thumbnail 1
environmentalism: Chủ nghĩa bảo vệ môi trường, thuyết bảo vệ môi trường.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa bảo vệ môi trường, thuyết bảo vệ môi trường.

Niềm đam mê với chủ nghĩa bảo vệ môi trường của chị gái tôi đã thôi thúc chị ấy bắt đầu một chương trình tái chế ở trường.