Hình nền cho ergots
BeDict Logo

ergots

/ˈɜːrɡəts/

Định nghĩa

noun

Nấm cựa gà.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi thấy nấm cựa gà, những mảng nấm mốc sẫm màu, trên cây lúa mạch đen ở cánh đồng của mình.
noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì ông thấy những bào tử nấm cựa gà đen, trông như sừng mọc thay cho hạt lúa mạch đen khỏe mạnh trên ruộng của mình.