Hình nền cho evanescent
BeDict Logo

evanescent

/iːvə-/ /ˌɛvəˈnɛsənt/

Định nghĩa

adjective

Phù du, chóng tàn, mau phai.

Ví dụ :

Hương nước hoa của cô ấy thoang thoảng và chóng tàn, phai nhạt rất nhanh khỏi căn phòng.
adjective

- Phù du, chóng tàn, thoáng qua.

Ví dụ :

Niềm vui cô ấy cảm thấy khi nhận được thư chấp nhận vào đại học rất mãnh liệt, nhưng cuối cùng chỉ là phù du, nhanh chóng tan biến khi thực tế về chi phí học hành ập đến.