adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù du, chóng tàn, mau phai. Disappearing, vanishing. Ví dụ : "The scent of her perfume was faint and evanescent, fading quickly from the room. " Hương nước hoa của cô ấy thoang thoảng và chóng tàn, phai nhạt rất nhanh khỏi căn phòng. time nature appearance event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù du, thoáng qua, mong manh. Barely there; almost imperceptible. Ví dụ : "The scent of her perfume was so evanescent that I could barely detect it as she walked by. " Mùi nước hoa của cô ấy mong manh đến nỗi tôi hầu như không nhận ra khi cô ấy đi ngang qua. appearance quality time abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ - Phù du, chóng tàn, thoáng qua. Ephemeral, fleeting, momentary. Ví dụ : "The joy she felt upon receiving her acceptance letter to college was powerful, but ultimately evanescent, fading as the reality of tuition costs set in. " Niềm vui cô ấy cảm thấy khi nhận được thư chấp nhận vào đại học rất mãnh liệt, nhưng cuối cùng chỉ là phù du, nhanh chóng tan biến khi thực tế về chi phí học hành ập đến. time nature being phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc