BeDict Logo

guys

/ɡaɪz/
Hình ảnh minh họa cho guys: Trưng bày hình nộm Guy Fawkes.
verb

Trưng bày hình nộm Guy Fawkes.

Vào ngày 5 tháng 11 hàng năm, bọn trẻ trong làng tôi trưng bày hình nộm một con bù nhìn cũ và diễu hành nó qua các đường phố trước khi đốt lửa trại.

Hình ảnh minh họa cho guys: Dây chằng, dây neo.
noun

Cây mới trồng cần được chống bằng dây neo để giữ cho nó đứng thẳng khi có gió cho đến khi rễ của nó khỏe hơn.