noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm. An effigy of a man burned on a bonfire on the anniversary of the Gunpowder Plot (5th November). Ví dụ : "Every year, the children help their dad build a guys to burn on the bonfire for Guy Fawkes Night. " Mỗi năm, bọn trẻ giúp bố làm hình nộm để đốt trên đống lửa trại vào đêm Guy Fawkes. culture festival history tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, kẻ lập dị. A person of eccentric appearance or dress; a "fright". Ví dụ : ""The new teacher, with his mismatched socks and bright purple suit, was quite a guy." " Thầy giáo mới, với đôi tất không đồng màu và bộ com-lê tím rực rỡ, quả là một gã lập dị. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, anh chàng. A man, fellow. Ví dụ : ""That guy over there is my brother." " Cái anh chàng đằng kia là anh trai tôi. person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, đám người, bọn, các bạn. (especially in the plural) A person (see usage notes). Ví dụ : ""Hey guys, let's go get pizza after the game!" " Ê các bạn ơi, mình đi ăn pizza sau trận đấu nhé! person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật, sinh vật. (of animals and sometimes objects) Thing, creature. Ví dụ : ""Look at those little guys waddling around; they must be baby ducks!" " Nhìn mấy con vật nhỏ xíu kia đang lạch bạch đi kìa; chắc là vịt con rồi! animal thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, đám người. Thing, unit. Ví dụ : "This guy is the partial derivative of that guy with respect to x." Cái này là đạo hàm riêng của cái kia theo x. thing unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấy anh, các bạn, mọi người. (term of address) Buster, Mack, fella, bud, man. Ví dụ : "Hey, guy, give a man a break, would ya?" Ê anh bạn, thông cảm cho người ta chút đi mà! person human group language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày hình nộm Guy Fawkes. To exhibit an effigy of Guy Fawkes around the 5th November. Ví dụ : "Every November 5th, the children in our village guy an old scarecrow and parade it through the streets before the bonfire. " Vào ngày 5 tháng 11 hàng năm, bọn trẻ trong làng tôi trưng bày hình nộm một con bù nhìn cũ và diễu hành nó qua các đường phố trước khi đốt lửa trại. culture festival tradition event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế giễu, trêu chọc, giễu cợt. To make fun of, to ridicule with wit or innuendo. Ví dụ : "The comedian was really good at guysing his coworkers about their bad fashion choices. " Anh hề đó rất giỏi chế giễu đồng nghiệp về gu thời trang tệ hại của họ. entertainment language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giễu cợt, tấu hài. To play in a comedic manner. Ví dụ : "The actors were told to guys their lines a bit more, adding silly voices and exaggerated gestures to make the scene funnier. " Các diễn viên được yêu cầu tấu hài các câu thoại của họ hơn một chút, thêm giọng nói ngớ ngẩn và cử chỉ cường điệu để làm cho cảnh phim hài hước hơn. entertainment action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hướng dẫn, người dẫn đường. A guide; a leader or conductor. Ví dụ : "The museum docent was one of the best guys we've ever had; he made history fascinating. " Người hướng dẫn ở viện bảo tàng này là một trong những người dẫn đường giỏi nhất mà chúng tôi từng gặp; anh ấy làm cho lịch sử trở nên hấp dẫn vô cùng. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, dây cáp giữ. A support rope or cable used to guide, steady or secure something which is being hoisted or lowered. Ví dụ : ""The construction workers tightened the guys to keep the steel beam from swaying as the crane lifted it." " Các công nhân xây dựng siết chặt dây chằng để giữ cho dầm thép không bị lắc lư khi cần cẩu nâng lên. nautical technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, dây neo. A support to secure or steady something prone to shift its position or be carried away (e.g. the mast of a ship or a suspension-bridge). Ví dụ : "The newly planted tree needed guys to keep it upright in the wind until its roots grew stronger. " Cây mới trồng cần được chống bằng dây neo để giữ cho nó đứng thẳng khi có gió cho đến khi rễ của nó khỏe hơn. nautical technical architecture sailing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng, chằng. To equip with a support cable. Ví dụ : "The construction workers had to guy the tall antenna with strong cables to prevent it from falling in the wind. " Các công nhân xây dựng phải giằng ăng-ten cao bằng dây cáp chắc chắn để tránh nó đổ khi có gió. technical nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc