Hình nền cho excoriate
BeDict Logo

excoriate

/ɪkˈskoʊɹ.iˌeɪt/

Định nghĩa

verb

Lột da, làm trầy da, xát da.

Ví dụ :

Vải áo khoác mới thô ráp, cọ xát khiến da cô ấy bị xát trầy chỉ sau vài giờ mặc.