verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, làm trầy da, xát da. To wear off the skin of; to chafe or flay. Ví dụ : "The harsh, scratchy fabric of the new jacket excoriated her skin after only a few hours of wear. " Vải áo khoác mới thô ráp, cọ xát khiến da cô ấy bị xát trầy chỉ sau vài giờ mặc. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, lên án mạnh mẽ. To strongly denounce or censure. Ví dụ : "The teacher excoriated the student for plagiarizing his essay. " Giáo viên đã chỉ trích gay gắt học sinh vì tội đạo văn. language communication writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc