noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoảng sợ, Nỗi kinh hãi. A fright; a scare. Ví dụ : "The sudden loud bang outside gave everyone in the classroom a real flay. " Tiếng nổ lớn đột ngột bên ngoài khiến mọi người trong lớp học được một phen hết hồn. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi sợ, điều đáng sợ, người đáng sợ. Fear; a source of fear; a formidable matter; a fearsome or repellent-looking individual. Ví dụ : "The upcoming math test was a genuine flay for many students in the class. " Bài kiểm tra toán sắp tới thực sự là một nỗi khiếp sợ đối với nhiều học sinh trong lớp. emotion character person attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, xua đuổi, làm hoảng sợ. To cause to fly; put to flight; drive off (by frightening). Ví dụ : "The loud bang of the firework flayed the pigeons from the park bench. " Tiếng nổ lớn của pháo hoa đã làm đàn chim bồ câu hoảng sợ, bay tán loạn khỏi ghế đá công viên. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh hãi, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm. To frighten; scare; terrify. Ví dụ : "The harsh words of the angry customer flayed the young cashier, leaving him shaking. " Những lời lẽ gay gắt của vị khách hàng giận dữ đã khiến cậu thu ngân trẻ khiếp đảm, làm cậu run rẩy cả người. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, hoảng sợ, khiếp đảm. To be fear-stricken. Ví dụ : "He flayed at the sound of the unexpected shout in the empty house. " Anh ta khiếp đảm khi nghe thấy tiếng hét bất ngờ trong căn nhà trống không. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, tróc da. To strip skin off Ví dụ : "The butcher carefully used his knife to flay the rabbit before preparing it for cooking. " Người bán thịt cẩn thận dùng dao để lột da con thỏ trước khi chuẩn bị nó để nấu. anatomy body medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, đánh, quất. To lash Ví dụ : "The coach would flay the team with harsh words after they lost the game. " Huấn luyện viên sẽ chỉ trích thậm tệ đội bóng bằng những lời lẽ cay nghiệt sau khi họ thua trận. action body inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc