Hình nền cho flay
BeDict Logo

flay

/fleɪ/

Định nghĩa

noun

Sự hoảng sợ, Nỗi kinh hãi.

Ví dụ :

Tiếng nổ lớn đột ngột bên ngoài khiến mọi người trong lớp học được một phen hết hồn.