Hình nền cho excoriated
BeDict Logo

excoriated

/ɪkˈskɔːrieɪtɪd/ /ɛkˈskɔːrieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lột da, làm trầy da.

Ví dụ :

Đầu gối của đứa bé bị trầy xước hết da sau khi nó ngã và cọ xát chúng trên vỉa hè gồ ghề.