BeDict Logo

exemplified

/ɪɡˈzemplɪfaɪd/ /ɛɡˈzemplɪfaɪd/
Hình ảnh minh họa cho exemplified: Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho.
 - Image 1
exemplified: Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho.
 - Thumbnail 1
exemplified: Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho.
 - Thumbnail 2
verb

Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho.

Sự tận tâm của cô ấy với việc học, thể hiện qua việc đi học đầy đủ và luôn đạt điểm A, là một minh chứng tiêu biểu cho việc thế nào là một học sinh thành công.