verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm ví dụ, chứng minh bằng ví dụ. To show or illustrate by example. Ví dụ : "Her dedication to studying, even when faced with challenges, exemplified her strong work ethic. " Việc cô ấy luôn tận tụy học hành, ngay cả khi gặp khó khăn, đã minh họa cho tinh thần làm việc hăng say của cô ấy. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho. To be an instance of or serve as an example. Ví dụ : "Her dedication to her studies, demonstrated by her perfect attendance and consistent A's, exemplified what it means to be a successful student. " Sự tận tâm của cô ấy với việc học, thể hiện qua việc đi học đầy đủ và luôn đạt điểm A, là một minh chứng tiêu biểu cho việc thế nào là một học sinh thành công. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, sao y bản chính. To make an attested copy or transcript of (a document) under seal. Ví dụ : "The lawyer exemplified the birth certificate by making a certified copy with the official seal. " Luật sư đã chứng thực giấy khai sinh bằng cách sao y bản chính và đóng dấu công chứng. law writing government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh bằng bản sao, minh chứng. To prove by such an attested copy or transcript. Ví dụ : "The school's official transcript, signed and sealed, exemplified the student's excellent grades. " Bảng điểm chính thức của trường, có chữ ký và đóng dấu, minh chứng cho điểm số xuất sắc của học sinh đó. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc