Hình nền cho exemplified
BeDict Logo

exemplified

/ɪɡˈzemplɪfaɪd/ /ɛɡˈzemplɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Minh họa, làm ví dụ, chứng minh bằng ví dụ.

Ví dụ :

Việc cô ấy luôn tận tụy học hành, ngay cả khi gặp khó khăn, đã minh họa cho tinh thần làm việc hăng say của cô ấy.
verb

Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy với việc học, thể hiện qua việc đi học đầy đủ và luôn đạt điểm A, là một minh chứng tiêu biểu cho việc thế nào là một học sinh thành công.