Hình nền cho exonerated
BeDict Logo

exonerated

/ɪɡˈzɑːnəreɪtɪd/ /ɪɡˈzɒnəreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Gỡ tội, minh oan.

Ví dụ :

Bằng chứng mới đã giúp nghi phạm được minh oan, chứng minh anh ta không có mặt tại hiện trường vụ án.