verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội. To declare or find innocent or not guilty. Ví dụ : "After the trial, the judge acquitted the defendant because there wasn't enough evidence to prove he committed the crime. " Sau phiên tòa, thẩm phán đã tuyên bố bị cáo vô tội vì không có đủ bằng chứng chứng minh anh ta phạm tội. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán, hoàn thành. To discharge (for example, a claim or debt); to clear off, to pay off; to fulfil. Ví dụ : "He acquitted his debt to the bakery by working there after school. " Anh ấy đã trả hết nợ cho tiệm bánh bằng cách làm việc ở đó sau giờ học. law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội, trắng án. Followed by of (and formerly by from): to discharge, release, or set free from a burden, duty, liability, or obligation, or from an accusation or charge. Ví dụ : "The jury acquitted the prisoner of the charge." Bồi thẩm đoàn tuyên bố tù nhân đó vô tội, tha bổng anh ta khỏi cáo buộc. law government guilt state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự xử, hành xử. To bear or conduct oneself; to perform one's part. Ví dụ : "The orator acquitted himself very poorly." Nhà hùng biện đó đã thể hiện rất tệ. law guilt state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố trắng án, tha bổng. To clear oneself. Ví dụ : "After presenting evidence and a strong alibi, the student acquitted himself of the cheating accusations. " Sau khi đưa ra bằng chứng và chứng cứ ngoại phạm vững chắc, sinh viên đó đã tự minh oan cho mình khỏi những cáo buộc gian lận. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội, giải thoát. To release, to rescue, to set free. Ví dụ : "After the jury reviewed all the evidence, they acquitted the defendant, and he was free to go home. " Sau khi bồi thẩm đoàn xem xét tất cả bằng chứng, họ đã tuyên bố bị cáo vô tội, và anh ta được tự do về nhà. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù. To pay for; to atone for. Ví dụ : "He worked tirelessly to acquire enough money to acquit his family's debts after the business failed. " Anh ấy làm việc không mệt mỏi để kiếm đủ tiền bồi thường những khoản nợ của gia đình sau khi việc kinh doanh thất bại. guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tội, được tha bổng. Having been acquitted; having gone through a trial that resulted in something other than a guilty verdict. Ví dụ : "Because he was acquitted, the man was free to return home to his family. " Vì được tuyên bố trắng án (vô tội), người đàn ông đã được tự do trở về nhà với gia đình. law guilt outcome state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc