verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi đi, phái đi, điều động. To send (a shipment) with promptness. Ví dụ : "The bakery dispatched the wedding cake this morning to ensure it arrived fresh for the reception. " Tiệm bánh đã nhanh chóng gửi chiếc bánh cưới sáng nay để đảm bảo bánh tươi ngon cho tiệc cưới. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử đi, phái đi, tống đi. To send (a person) away hastily. Ví dụ : "The principal dispatched a student to the office for misbehaving in class. " Thầy hiệu trưởng tống một học sinh xuống phòng giám thị vì quậy phá trong lớp. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phái đi, cử đi, điều đi. To send (an important official message) promptly, by means of a diplomat or military officer. Ví dụ : "The President dispatched a special envoy to negotiate a peace treaty with the neighboring country. " Tổng thống đã cử một đặc phái viên sang nước láng giềng để đàm phán hiệp ước hòa bình. government communication military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử đi, phái đi. To send (a journalist) to a place in order to report. Ví dụ : "The news agency dispatched a reporter to the flooded town to cover the disaster. " Hãng tin đã cử một phóng viên đến thị trấn bị ngập lụt để đưa tin về thảm họa. media communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, giải quyết nhanh chóng. To dispose of speedily, as business; to execute quickly; to make a speedy end of; to finish; to perform. Ví dụ : "The teacher dispatched the students' assignments quickly so they could begin the next lesson. " Giáo viên chấm bài tập của học sinh một cách nhanh chóng để các em có thể bắt đầu bài học tiếp theo. business action work organization achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, loại bỏ. To rid; to free. Ví dụ : "The exterminator dispatched the rats in the basement, freeing the house from the infestation. " Người diệt côn trùng đã tiêu diệt lũ chuột trong tầng hầm, giải thoát ngôi nhà khỏi sự phá hoại của chúng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu, hạ gục. To destroy quickly and efficiently. Ví dụ : "The exterminator dispatched the rat problem in the restaurant quickly and efficiently. " Người diệt côn trùng đã thủ tiêu lũ chuột trong nhà hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả. military war action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, chuyển giao. To pass on for further processing, especially via a dispatch table (often with to). Ví dụ : "The email system dispatched my message to the appropriate department based on the topic I selected. " Dựa vào chủ đề tôi đã chọn, hệ thống email đã chuyển tin nhắn của tôi đến đúng bộ phận liên quan. computing technology process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi đi, phái đi, giải quyết nhanh. To hurry. Ví dụ : "Hearing the fire alarm, the students were dispatched from the classroom to the assembly point. " Nghe thấy chuông báo cháy, học sinh vội vã được hướng dẫn rời khỏi lớp học để đến điểm tập trung. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, truất. To deprive. Ví dụ : "The sudden illness dispatched him of his appetite. " Cơn bệnh ập đến bất ngờ đã tước đoạt hết khẩu vị của anh ấy. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc