Hình nền cho dispatched
BeDict Logo

dispatched

/dɪˈspætʃt/ /dɪˈspætʃɪt/

Định nghĩa

verb

Gửi đi, phái đi, điều động.

To send (a shipment) with promptness.

Ví dụ :

Tiệm bánh đã nhanh chóng gửi chiếc bánh cưới sáng nay để đảm bảo bánh tươi ngon cho tiệc cưới.
verb

Hoàn thành, giải quyết nhanh chóng.

Ví dụ :

Giáo viên chấm bài tập của học sinh một cách nhanh chóng để các em có thể bắt đầu bài học tiếp theo.