Hình nền cho fanciers
BeDict Logo

fanciers

/ˈfænsiərz/ /ˈfænsɪərz/

Định nghĩa

noun

Người ái mộ, người hâm mộ, người yêu thích.

Ví dụ :

Những người yêu thích chó thường dành hàng giờ để huấn luyện thú cưng của họ cho các cuộc thi.
noun

Người yêu thích, người có thú vui đặc biệt, dân chơi.

Ví dụ :

Các cuộc thi chó là sự kiện phổ biến dành cho những người yêu chó giống, những người tự hào về việc nuôi và trình diễn những chú chó thuần chủng của mình.