BeDict Logo

hierarchical

/ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/ /ˌhaɪˈɹɑːɹkɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho hierarchical: Có thứ bậc, có tôn ti, phân cấp.
 - Image 1
hierarchical: Có thứ bậc, có tôn ti, phân cấp.
 - Thumbnail 1
hierarchical: Có thứ bậc, có tôn ti, phân cấp.
 - Thumbnail 2
adjective

Có thứ bậc, có tôn ti, phân cấp.

Người ta nói rằng chỉ một xã hội phân cấp, với tầng lớp thượng lưu nhàn hạ ở trên đỉnh, mới có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật.