Hình nền cho firewalled
BeDict Logo

firewalled

/ˈfaɪərwɔːld/ /ˈfaɪərwɑːld/

Định nghĩa

verb

Được tường lửa bảo vệ, Chặn bằng tường lửa.

Ví dụ :

Bộ phận IT đã chặn bằng tường lửa mạng của trường để ngăn tin tặc truy cập dữ liệu học sinh.