verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tường lửa bảo vệ, Chặn bằng tường lửa. To protect with a firewall. Ví dụ : "The IT department firewalled the school network to prevent hackers from accessing student data. " Bộ phận IT đã chặn bằng tường lửa mạng của trường để ngăn tin tặc truy cập dữ liệu học sinh. computing internet technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bằng tường lửa, bảo vệ bằng tường lửa. To block with a firewall. Ví dụ : "The school's IT department firewalled all social media websites to help students focus on their studies. " Để giúp học sinh tập trung vào việc học, bộ phận IT của trường đã chặn tất cả các trang mạng xã hội bằng tường lửa. technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rồ ga, tăng tốc tối đa. (motor vehicles or aircraft) To use maximum acceleration. Ví dụ : "The race car driver firewalled the accelerator at the starting line, hoping to gain an early lead. " Ở vạch xuất phát, tay đua xe rồ ga, tăng tốc tối đa, với hy vọng dẫn đầu từ sớm. vehicle technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc